Web đang hoàn thiện, thứ lỗi nếu bất tiện!
NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
Chuyên đề: Các Thì trong Tiếng Anh (Verb Tenses)
Nhóm thì Hiện tại (Đơn, Tiếp diễn, Hoàn thành)
Nhóm thì Quá khứ (Đơn, Tiếp diễn, Hoàn thành)
Nhóm thì Tương lai (Đơn, Gần, Hoàn thành)
Sự phối hợp thì (Sequence of tenses) trong câu phức
Dấu hiệu nhận biết và trạng từ đi kèm đặc trưng
Chuyên đề: Các cấu trúc câu điều kiện & Ước (Conditionals & Wishes)
Câu điều kiện loại 0 và loại 1 (Có thực)
Câu điều kiện loại 2 và loại 3 (Giả định)
Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditionals)
Cấu trúc Đảo ngữ với câu điều kiện
Câu ước với "Wish" và "If only" ở 3 thời điểm
Chuyên đề: Câu bị động (Passive Voice)
Công thức bị động của 12 thì cơ bản
Bị động với Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Cấu trúc bị động đặc biệt (Causative form: Have/Get sth done)
Bị động với các động từ chỉ ý kiến (It is said that...)
Bị động của câu mệnh lệnh và câu hỏi
Chuyên đề: Câu tường thuật (Reported Speech)
Quy tắc lùi thì và thay đổi trạng ngữ
Tường thuật câu hỏi (Yes/No và Wh-questions)
Tường thuật câu mệnh lệnh, lời khuyên, lời mời
Các động từ tường thuật đặc biệt (Suggest, Deny, Admit,...)
Tường thuật với danh động từ (V-ing) và to-V
Chuyên đề: Mệnh đề quan hệ & Các loại mệnh đề (Clauses)
Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định
Cách dùng đại từ quan hệ (Who, Whom, Which, That, Whose)
Rút gọn mệnh đề quan hệ (V-ing, V3/ed, To-V)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả (So/Such...that)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ (Although, Despite)
Chuyên đề: Dạng thức của động từ & So sánh (Verb Forms & Comparison)
Danh động từ (Gerund - V-ing) vs. Động từ nguyên mẫu (To-V)
Các động từ đi kèm cả V-ing và To-V (Thay đổi nghĩa)
So sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất
So sánh kép (Càng... thì càng...)
Trật tự của tính từ trước danh từ (OSASCOMP)